tái tạo

Học thuật
Thân thiện
tái tạo

Các nhà khoa học tái tạo hình ảnh của một con khủng long từ hóa thạch.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo ra lại, làm ra lại từ đầu hoặc dựa trên cái : Hành động tạo dựng, xây dựng lại một cái đó đã , đã mất hoặc đã bị hỏng.
    • Phản ánh hiện thực một cách sinh động chân thật trong nghệ thuật: Trong sáng tạo nghệ thuật, hành động tạo ra hình tượng, câu chuyện phản ánh cuộc sống một cách sống động, như làm cho hiện thực sống lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tái tạo gan trong phòng thí nghiệm. (Họ đang cố gắng tạo ra lại gan.)
    • Sau trận động đất, người dân nỗ lực tái tạo lại cuộc sống. (Họ xây dựng lại cuộc sống từ đống đổ nát.)
    • Nhà văn đã tái tạo một cách xuất sắc không khí Nội những năm 1940 trong tác phẩm của mình. (Nhà văn đã làm sống lại hiện thực đó qua ngôn từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ơn tái tạo": Cách nói trang trọng, thường dùng trong văn chương, chỉ ơn cứu sống, cho một cuộc đời mới.
    • Vị lương y ấy được coi ơn tái tạo với bệnh nhân.
  • "Sự tái tạo nghệ thuật": Khái niệm trong mỹ học phê bình nghệ thuật, chỉ quá trình kết quả của việc nghệ thuật phản ánh hiện thực.
    • Bài phê bình tập trung phân tích sự tái tạo cuộc sống nông thôn trong tiểu thuyết.
Biến thể từ liên quan
  • Tái tạo lại (cụm động từ): Nhấn mạnh hơn vào hành động làm lại, tạo lại lần nữa. ( dụ: )
  • Tái sinh (động từ): Sống lại, hồi sinh (thường mang sắc thái tâm linh, triết học hoặc sinh học). ( dụ: )
  • Phục dựng (động từ): Khôi phục, dựng lại nguyên trạng (thường dùng cho công trình kiến trúc, di tích). ( dụ: )
  • Tái chế (động từ): Xử lý vật liệu đã qua sử dụng để tạo ra sản phẩm mới. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Làm lại, xây dựng lại, khôi phục (cho nghĩa "tạo ra lại").
  • Tái hiện, phản ánh, mô tả sinh động (cho nghĩa trong nghệ thuật).
Các cụm từ thông dụng
  • Tái tạo năng lượng: Quá trình phục hồi nguồn năng lượng (sinh lý hoặc tinh thần).
    • Giấc ngủ sâu giúp tái tạo năng lượng cho cơ thể.
  • Tái tạo hiện trường: Dựng lại, mô phỏng lại hiện trường một sự việc (thường trong điều tra).
    • Cảnh sát tiến hành tái tạo hiện trường vụ án.
tái tạo

Các nhà khoa học tái tạo hình ảnh của một con khủng long từ hóa thạch.

  1. đg. 1 Tạo ra lại, làm ra lại. Ơn tái tạo (ơn cứu sống). Tái tạo cuộc đời cho một kẻ hư hỏng. 2 Phản ánh hiện thực hư cấu, tưởng tượng, nhưng chân thật sinh động đến mức như làm sống lại hiện thực. Tác phẩm nghệ thuật tái tạo cuộc sống. Sự tái tạo nghệ thuật.

Từ gần giống